Cằn nhằn tiếng Đức là gì?
"cằn nhằn" trong tiếng Đức là keifen (động từ), keppeln (động từ), maulen (động từ).
keifen Động từ
/ˈkaɪ̯fən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cằn nhằn, càu nhàu, ỷ eo.
keppeln Động từ
/ˈkɛpl̩n/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cằn nhằn, càu nhàu, ỷ eo.
Xem đầy đủ từ "keppeln": der/die/das, biến cách, cách chia →
maulen Động từ
/ˈmaʊ̯lən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cằn nhằn, càu nhàu, ỷ eo.
nörgeln Động từ
/ˈnœʁɡl̩n/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cằn nhằn, càu nhàu, ỷ eo.
Xem đầy đủ từ "nörgeln": der/die/das, biến cách, cách chia →
quengeln Động từ
/ˈkvɛŋəln/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cằn nhằn, càu nhàu, ỷ eo.
Xem đầy đủ từ "quengeln": der/die/das, biến cách, cách chia →
zetern Động từ
/ˈtseː.tɐn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cằn nhằn, càu nhàu, ỷ eo.
meckern Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cằn nhằn, càu nhàu, ỷ eo.
Xem đầy đủ từ "meckern": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Cằn nhằn tiếng Đức là gì?
"cằn nhằn" trong tiếng Đức là keifen (động từ), keppeln (động từ), maulen (động từ).