TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cằn nhằn tiếng Đức là gì?

"cằn nhằn" trong tiếng Đức là keifen (động từ), keppeln (động từ), maulen (động từ).

keifen Động từ

/ˈkaɪ̯fən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cằn nhằn, càu nhàu, ỷ eo.

Xem đầy đủ từ "keifen": der/die/das, biến cách, cách chia →

keppeln Động từ

/ˈkɛpl̩n/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cằn nhằn, càu nhàu, ỷ eo.

Xem đầy đủ từ "keppeln": der/die/das, biến cách, cách chia →

maulen Động từ

/ˈmaʊ̯lən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cằn nhằn, càu nhàu, ỷ eo.

Xem đầy đủ từ "maulen": der/die/das, biến cách, cách chia →

nörgeln Động từ

/ˈnœʁɡl̩n/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cằn nhằn, càu nhàu, ỷ eo.

Xem đầy đủ từ "nörgeln": der/die/das, biến cách, cách chia →

quengeln Động từ

/ˈkvɛŋəln/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cằn nhằn, càu nhàu, ỷ eo.

Xem đầy đủ từ "quengeln": der/die/das, biến cách, cách chia →

zetern Động từ

/ˈtseː.tɐn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cằn nhằn, càu nhàu, ỷ eo.

Xem đầy đủ từ "zetern": der/die/das, biến cách, cách chia →

meckern Động từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cằn nhằn, càu nhàu, ỷ eo.

Xem đầy đủ từ "meckern": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cằn nhằn tiếng Đức là gì?

"cằn nhằn" trong tiếng Đức là keifen (động từ), keppeln (động từ), maulen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.