Cặp tiếng Đức là gì?
"cặp" trong tiếng Đức là das Paar (danh từ), das Pärchen (danh từ), der Schulranzen (danh từ).
das Paar Danh từ · giống trung
/paːr/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đôi, cặp.
- Das Paar entschied sich, ein Waisenkind zu adoptieren. Cặp vợ chồng quyết định nhận một đứa con nuôi.
- Es schlenderten etliche Paare durch den Park. Có nhiều cặp đôi đang đi dạo trong công viên.
das Pärchen Danh từ · giống trung
/ˈpɛːɐ̯çən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cặp.
Xem đầy đủ từ "Pärchen": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Schulranzen Danh từ · giống đực
/ˈʃuːlˌʁant͡sn̩/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cặp, cặp sách.
Xem đầy đủ từ "Schulranzen": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Schultasche Danh từ · giống cái
/ˈʃuːlˌtaʃə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cặp, cặp sách.
Xem đầy đủ từ "Schultasche": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Tornister Danh từ · giống đực
/tɔrˈnɪstər/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cặp, cặp sách.
Xem đầy đủ từ "Tornister": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Cặp tiếng Đức là gì?
"cặp" trong tiếng Đức là das Paar (danh từ), das Pärchen (danh từ), der Schulranzen (danh từ).