Chế độ tiếng Đức là gì?
"chế độ" trong tiếng Đức là der Modus (danh từ), die Regelung (danh từ), das Regime (danh từ).
der Modus Danh từ · giống đực
/ˈmoːdʊs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chế độ.
die Regelung Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chế độ.
Xem đầy đủ từ "Regelung": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Regime Danh từ · giống trung
/ʁeˈʒiːm/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chế độ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chế độ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chế độ tiếng Đức là gì?
"chế độ" trong tiếng Đức là der Modus (danh từ), die Regelung (danh từ), das Regime (danh từ).