TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chế tạo tiếng Đức là gì?

"chế tạo" trong tiếng Đức là herstellen (động từ), anfertigen (động từ).

herstellen Động từ

[ˈhɛɐ̯ʃtɛln̩] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sản xuất, chế tạo.

Xem đầy đủ từ "herstellen": der/die/das, biến cách, cách chia →

anfertigen Động từ

[ˈanˌfɛʁtɪɡən] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sản xuất, chế tạo.

Xem đầy đủ từ "anfertigen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chế tạo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chế tạo tiếng Đức là gì?

"chế tạo" trong tiếng Đức là herstellen (động từ), anfertigen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.