TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

La cà tiếng Đức là gì?

"la cà" trong tiếng Đức là herumhängen (động từ), herumlungern (động từ), bummeln (động từ).

herumhängen Động từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: La cà.

Xem đầy đủ từ "herumhängen": der/die/das, biến cách, cách chia →

herumlungern Động từ

[hɛˈʁʊmˌlʊŋɐn] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: La cà.

Xem đầy đủ từ "herumlungern": der/die/das, biến cách, cách chia →

bummeln Động từ

[ˈbʊml̩n] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chờn vờn, la cà.

Xem đầy đủ từ "bummeln": der/die/das, biến cách, cách chia →

klüngeln Động từ

/ˈklʏŋəln/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chờn vờn, la cà.

Xem đầy đủ từ "klüngeln": der/die/das, biến cách, cách chia →

nölen Động từ

/ˈnøːlən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chờn vờn, la cà.

Xem đầy đủ từ "nölen": der/die/das, biến cách, cách chia →

plempern Động từ

/ˈplɛmpɐn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chờn vờn, la cà.

Xem đầy đủ từ "plempern": der/die/das, biến cách, cách chia →

säumen Động từ

[ˈzɔɪ̯mən] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chờn vờn, la cà.

Xem đầy đủ từ "säumen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

La cà tiếng Đức là gì?

"la cà" trong tiếng Đức là herumhängen (động từ), herumlungern (động từ), bummeln (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.