TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Liên bang tiếng Đức là gì?

"liên bang" trong tiếng Đức là die Union (danh từ), die Föderation (danh từ), der Verband (danh từ).

die Union Danh từ · giống cái

[ʔuˈn̪joːn̪] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Liên minh, liên bang.

Xem đầy đủ từ "Union": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Föderation Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Liên bang.

Xem đầy đủ từ "Föderation": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Verband Danh từ · giống đực

/ferˈbant/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Liên minh, liên bang.

Xem đầy đủ từ "Verband": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Bund Danh từ · giống đực

/bʊnt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Liên bang.

Xem đầy đủ từ "Bund": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Vereinigung Danh từ · giống cái

/fɛɐ̯ˈʔaɪ̯nɪɡʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Liên minh, liên bang.

Xem đầy đủ từ "Vereinigung": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Liên bang tiếng Đức là gì?

"liên bang" trong tiếng Đức là die Union (danh từ), die Föderation (danh từ), der Verband (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.