Nền móng tiếng Đức là gì?
"nền móng" trong tiếng Đức là die Basis (danh từ), die Gründung (danh từ), die Grundlage (danh từ).
die Basis Danh từ · giống cái
/ˈbaːzɪs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Móng, nền móng.
die Gründung Danh từ · giống cái
/ˈɡʁʏndʊŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nền móng.
Xem đầy đủ từ "Gründung": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Grundlage Danh từ · giống cái
/ˈɡʁʊntˌlaːɡə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Móng, nền móng.
Xem đầy đủ từ "Grundlage": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Fundament Danh từ · giống trung
/fʊndaˈmɛnt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Móng, nền móng.
Xem đầy đủ từ "Fundament": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Unterbau Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Móng, nền móng.
Xem đầy đủ từ "Unterbau": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Nền móng tiếng Đức là gì?
"nền móng" trong tiếng Đức là die Basis (danh từ), die Gründung (danh từ), die Grundlage (danh từ).