TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Người hâm mộ tiếng Đức là gì?

"người hâm mộ" trong tiếng Đức là der Fan (danh từ), der Anhänger (danh từ), die Anhängerschaft (danh từ).

der Fan Danh từ · giống đực

[fɛn] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người hâm mộ.

Xem đầy đủ từ "Fan": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Anhänger Danh từ · giống đực

/ˈanˌhɛŋɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người hâm mộ.

Xem đầy đủ từ "Anhänger": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Anhängerschaft Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người hâm mộ.

Xem đầy đủ từ "Anhängerschaft": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Bewunderer Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người hâm mộ.

Xem đầy đủ từ "Bewunderer": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Verehrer Danh từ · giống đực

[fɛɐ̯ˈʔeːʁɐ] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người hâm mộ.

Xem đầy đủ từ "Verehrer": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Người hâm mộ tiếng Đức là gì?

"người hâm mộ" trong tiếng Đức là der Fan (danh từ), der Anhänger (danh từ), die Anhängerschaft (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.