Người hầu tiếng Đức là gì?
"người hầu" trong tiếng Đức là der Diener (danh từ).
der Diener Danh từ · giống đực
/ˈdiːnəʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầy tớ, người hầu.
- Welche von meinen Dienern hast du gesehen? Bạn đã nhìn thấy người hầu nào của tôi?
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người hầu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người hầu tiếng Đức là gì?
"người hầu" trong tiếng Đức là der Diener (danh từ).