Nghề tiếng Đức là gì?
"nghề" trong tiếng Đức là der Beruf (danh từ), die Beschäftigung (danh từ), die Profession (danh từ).
der Beruf Danh từ · giống đực
/bəˈʁuːf/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghề, nghề nghiệp.
die Beschäftigung Danh từ · giống cái
/bəˈʃɛftɪɡʊŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghề, nghề nghiệp.
Xem đầy đủ từ "Beschäftigung": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Profession Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghề, nghề nghiệp.
Xem đầy đủ từ "Profession": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nghề" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nghề tiếng Đức là gì?
"nghề" trong tiếng Đức là der Beruf (danh từ), die Beschäftigung (danh từ), die Profession (danh từ).