TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ngoan cố tiếng Đức là gì?

"ngoan cố" trong tiếng Đức là stur (tính từ), dickköpfig (tính từ).

stur Tính từ

/ʃtuːr/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bướng bỉnh, ngoan cố, lì lợm, lì, bảo thủ.

  • Ich bin nicht so stur wie Tom. Tôi không ngoan cố như Tom.

Xem đầy đủ từ "stur": der/die/das, biến cách, cách chia →

dickköpfig Tính từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bướng bỉnh, ngoan cố, lì lợm, lì, bảo thủ.

Xem đầy đủ từ "dickköpfig": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngoan cố" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ngoan cố tiếng Đức là gì?

"ngoan cố" trong tiếng Đức là stur (tính từ), dickköpfig (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.