Sinh vật tiếng Đức là gì?
"sinh vật" trong tiếng Đức là das Wesen (danh từ), das Lebewesen (danh từ), das Geschöpf (danh từ).
das Wesen Danh từ · giống trung
/ˈveːzən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sinh vật, tạo vật.
das Lebewesen Danh từ · giống trung
/ˈleːbəˌveːzən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sinh vật.
- Sind Viren Lebewesen? Virus có phải là sinh vật sống không?
Xem đầy đủ từ "Lebewesen": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Geschöpf Danh từ · giống trung
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sinh vật, tạo vật.
Xem đầy đủ từ "Geschöpf": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Organismus Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sinh vật.
Xem đầy đủ từ "Organismus": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sinh vật" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sinh vật tiếng Đức là gì?
"sinh vật" trong tiếng Đức là das Wesen (danh từ), das Lebewesen (danh từ), das Geschöpf (danh từ).