TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tạp hoá tiếng Đức là gì?

"tạp hoá" trong tiếng Đức là das Lebensmittelgeschäft (danh từ), die Lebensmittelhandlung (danh từ), der Lebensmittelladen (danh từ).

das Lebensmittelgeschäft Danh từ · giống trung

/ˈleːbn̩smɪtl̩ɡəˌʃɛft/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cửa hàng tạp hoá, tiệm tạp hoá, tạp hoá.

Xem đầy đủ từ "Lebensmittelgeschäft": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Lebensmittelhandlung Danh từ · giống cái

/ˈleːbn̩smɪtl̩handlʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cửa hàng tạp hoá, tiệm tạp hoá, tạp hoá.

Xem đầy đủ từ "Lebensmittelhandlung": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Lebensmittelladen Danh từ · giống đực

/ˈleːbənsˌmɪtəlˌlaːdən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cửa hàng tạp hoá, tiệm tạp hoá, tạp hoá.

Xem đầy đủ từ "Lebensmittelladen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tạp hoá" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tạp hoá tiếng Đức là gì?

"tạp hoá" trong tiếng Đức là das Lebensmittelgeschäft (danh từ), die Lebensmittelhandlung (danh từ), der Lebensmittelladen (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.