Tủ tiếng Đức là gì?
"tủ" trong tiếng Đức là der Schrank (danh từ), der Aktenschrank (danh từ), das Kasterl (danh từ).
der Schrank Danh từ · giống đực
/ʃʁaŋk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tủ.
Xem đầy đủ từ "Schrank": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Aktenschrank Danh từ · giống đực
/ˈaktn̩ˌʃʁaŋk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tủ.
Xem đầy đủ từ "Aktenschrank": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Kasterl Danh từ · giống trung
/ˈkastɐl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tủ.
Xem đầy đủ từ "Kasterl": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Vitrine Danh từ · giống cái
/vɪˈtʁiːnə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tủ.
Xem đầy đủ từ "Vitrine": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Wandschrank Danh từ · giống đực
/ˈvantˌʃʁaŋk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tủ.
Xem đầy đủ từ "Wandschrank": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tủ tiếng Đức là gì?
"tủ" trong tiếng Đức là der Schrank (danh từ), der Aktenschrank (danh từ), das Kasterl (danh từ).