TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tủ tiếng Đức là gì?

"tủ" trong tiếng Đức là der Schrank (danh từ), der Aktenschrank (danh từ), das Kasterl (danh từ).

der Schrank Danh từ · giống đực

/ʃʁaŋk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tủ.

Xem đầy đủ từ "Schrank": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Aktenschrank Danh từ · giống đực

/ˈaktn̩ˌʃʁaŋk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tủ.

Xem đầy đủ từ "Aktenschrank": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Kasterl Danh từ · giống trung

/ˈkastɐl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tủ.

Xem đầy đủ từ "Kasterl": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Vitrine Danh từ · giống cái

/vɪˈtʁiːnə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tủ.

Xem đầy đủ từ "Vitrine": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Wandschrank Danh từ · giống đực

/ˈvantˌʃʁaŋk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tủ.

Xem đầy đủ từ "Wandschrank": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tủ tiếng Đức là gì?

"tủ" trong tiếng Đức là der Schrank (danh từ), der Aktenschrank (danh từ), das Kasterl (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.