TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thẳng tiếng Đức là gì?

"thẳng" trong tiếng Đức là gerade (tính từ), direkt (tính từ), offen (tính từ).

gerade Tính từ

/ɡəˈraːdə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thẳng.

Xem đầy đủ từ "gerade": der/die/das, biến cách, cách chia →

direkt Tính từ

/diˈʁɛkt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thẳng, thẳng thắn.

Xem đầy đủ từ "direkt": der/die/das, biến cách, cách chia →

offen Tính từ

/ˈɔfən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thẳng, thẳng thắn.

Xem đầy đủ từ "offen": der/die/das, biến cách, cách chia →

aufrichtig Tính từ

/ˈaʊf.ʁɪç.tɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thẳng, thẳng thắn.

Xem đầy đủ từ "aufrichtig": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thẳng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thẳng tiếng Đức là gì?

"thẳng" trong tiếng Đức là gerade (tính từ), direkt (tính từ), offen (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.