TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thịnh nộ tiếng Đức là gì?

"thịnh nộ" trong tiếng Đức là der Ärger (danh từ), der Zorn (danh từ), die Wut (danh từ).

der Ärger Danh từ · giống đực

/ˈʔɛɐ̯ɡɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cơn tức giận, thịnh nộ.

Xem đầy đủ từ "Ärger": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Zorn Danh từ · giống đực

/tsɔrn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thịnh nộ, cơn tức giận.

Xem đầy đủ từ "Zorn": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Wut Danh từ · giống cái

/vuːt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thịnh nộ.

Xem đầy đủ từ "Wut": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Rage Danh từ · giống cái

/ˈʁaːʒə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thịnh nộ.

Xem đầy đủ từ "Rage": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Raserei Danh từ · giống cái

/ˌʁaːzəˈʁaɪ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thịnh nộ.

Xem đầy đủ từ "Raserei": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thịnh nộ tiếng Đức là gì?

"thịnh nộ" trong tiếng Đức là der Ärger (danh từ), der Zorn (danh từ), die Wut (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.