Thịnh nộ tiếng Đức là gì?
"thịnh nộ" trong tiếng Đức là der Ärger (danh từ), der Zorn (danh từ), die Wut (danh từ).
der Ärger Danh từ · giống đực
/ˈʔɛɐ̯ɡɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cơn tức giận, thịnh nộ.
der Zorn Danh từ · giống đực
/tsɔrn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thịnh nộ, cơn tức giận.
die Wut Danh từ · giống cái
/vuːt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thịnh nộ.
die Rage Danh từ · giống cái
/ˈʁaːʒə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thịnh nộ.
die Raserei Danh từ · giống cái
/ˌʁaːzəˈʁaɪ̯/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thịnh nộ.
Xem đầy đủ từ "Raserei": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Thịnh nộ tiếng Đức là gì?
"thịnh nộ" trong tiếng Đức là der Ärger (danh từ), der Zorn (danh từ), die Wut (danh từ).