TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thời đại tiếng Đức là gì?

"thời đại" trong tiếng Đức là die Zeit (danh từ), das Zeitalter (danh từ), die Ära (danh từ).

die Zeit Danh từ · giống cái

[t͡saɪ̯t] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thời kì, thời kỳ, thời đại.

Xem đầy đủ từ "Zeit": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Zeitalter Danh từ · giống trung

/ˈtsaɪ̯tˌʔaltɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thời đại.

Xem đầy đủ từ "Zeitalter": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Ära Danh từ · giống cái

/ˈɛːʁa/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thời đại, kỉ nguyên.

Xem đầy đủ từ "Ära": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Periode Danh từ · giống cái

/peˈri̯oːdə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thời kỳ, thời đại.

Xem đầy đủ từ "Periode": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thời đại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thời đại tiếng Đức là gì?

"thời đại" trong tiếng Đức là die Zeit (danh từ), das Zeitalter (danh từ), die Ära (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.