Thứ hai tiếng Đức là gì?
"thứ hai" trong tiếng Đức là zweite (tính từ), der Montag (danh từ).
zweite Tính từ
[ˈtsvaɪ̯tə] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thứ hai, thứ nhì.
- Biege bitte an der zweiten Ampel links ab! Rẽ trái ở đèn giao thông thứ hai.
- Biegt an der zweiten Ampel links ab! Rẽ trái ở đèn giao thông thứ hai.
der Montag Danh từ · giống đực
/ˈmoːnˌtaːk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thứ Hai.
- Wie wäre es mit Montag? Thứ Hai thì sao?
- Es sieht so aus, als ob heute Montag ist. Nhìn cứ tưởng hôm nay là thứ hai không đó.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thứ hai" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thứ hai tiếng Đức là gì?
"thứ hai" trong tiếng Đức là zweite (tính từ), der Montag (danh từ).