TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thực phẩm tiếng Đức là gì?

"thực phẩm" trong tiếng Đức là das Nahrungsmittel (danh từ).

das Nahrungsmittel Danh từ · giống trung

/ˈnaːʁʊŋsˌmɪtəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thực phẩm.

Xem đầy đủ từ "Nahrungsmittel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thực phẩm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thực phẩm tiếng Đức là gì?

"thực phẩm" trong tiếng Đức là das Nahrungsmittel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.