TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Trang bị tiếng Đức là gì?

"trang bị" trong tiếng Đức là versehen (động từ), die Ausrüstung (danh từ), die Ausstattung (danh từ).

versehen Động từ

[fɛɐ̯ˈzeːən] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (mit) trang bị, cung cấp (cho cái gì)

Xem đầy đủ từ "versehen": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Ausrüstung Danh từ · giống cái

/ˈaʊ̯sˌʁʏstʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiết bị, trang bị.

Xem đầy đủ từ "Ausrüstung": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Ausstattung Danh từ · giống cái

/ˈaʊ̯sˌʃtatʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiết bị, trang bị.

Xem đầy đủ từ "Ausstattung": der/die/das, biến cách, cách chia →

der/das Zubehör Danh từ · giống đực hoặc trung

/ˈtsuːbəˌhøːr/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiết bị, trang bị.

Xem đầy đủ từ "Zubehör": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Equipment Danh từ · giống trung

/ɛˈkvɪpmɛnt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiết bị, trang bị.

Xem đầy đủ từ "Equipment": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Trang bị tiếng Đức là gì?

"trang bị" trong tiếng Đức là versehen (động từ), die Ausrüstung (danh từ), die Ausstattung (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.