TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Vòi tiếng Đức là gì?

"vòi" trong tiếng Đức là die Armatur (danh từ), der Spund (danh từ), der Wasserhahn (danh từ).

die Armatur Danh từ · giống cái

[a(ʁ)maˈtuːɐ̯] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vòi, rô-bi-nê.

Xem đầy đủ từ "Armatur": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Spund Danh từ · giống đực

/ʃpʊnt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vòi, rô-bi-nê.

Xem đầy đủ từ "Spund": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Wasserhahn Danh từ · giống đực

/ˈvasɐˌhaːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vòi, rô-bi-nê.

Xem đầy đủ từ "Wasserhahn": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Zapfen Danh từ · giống đực

/ˈtsapfən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vòi, rô-bi-nê.

Xem đầy đủ từ "Zapfen": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Kran Danh từ · giống đực

/kraːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vòi, rô-bi-nê.

Xem đầy đủ từ "Kran": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Rüssel Danh từ · giống đực

/ˈʁʏsəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vòi voi, vòi.

Xem đầy đủ từ "Rüssel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Vòi tiếng Đức là gì?

"vòi" trong tiếng Đức là die Armatur (danh từ), der Spund (danh từ), der Wasserhahn (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.