TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Về tiếng Đức là gì?

"về" trong tiếng Đức là über (giới từ), zurückkehren (động từ), bezüglich (giới từ).

über Giới từ

/ˈyːbɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Về.

  • Hast du irgendetwas über die Organisation gehört? Bạn có biết gì về tổ chức này không?
  • Mein Vater beklagte sich über den Verkehrslärm. Cha tôi đã phàn nàn về tiếng ồn giao thông.

Xem đầy đủ từ "über": der/die/das, biến cách, cách chia →

zurückkehren Động từ

/tsuˈʁʏkˌkeːʁən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trở lại, trở về, về.

  • Er war gezwungen, nach Washington zurückzukehren. Anh ấy bị bắt buộc phải quay về Washington.

Xem đầy đủ từ "zurückkehren": der/die/das, biến cách, cách chia →

bezüglich Giới từ

/bəˈt͡syːklɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Về.

  • Sie haben eine andere Ansicht bezüglich ihres Problems. Họ có cách nhìn khác về vấn đề của ấy.

Xem đầy đủ từ "bezüglich": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Bezug Danh từ · giống đực

/bəˈtsuːk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (in Bezug auf) liên quan đến, về.

Xem đầy đủ từ "Bezug": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "về" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Về tiếng Đức là gì?

"về" trong tiếng Đức là über (giới từ), zurückkehren (động từ), bezüglich (giới từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.