TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Vinh quang tiếng Đức là gì?

"vinh quang" trong tiếng Đức là der Ruhm (danh từ), glorreich (tính từ), ruhmvoll (tính từ).

der Ruhm Danh từ · giống đực

/ʁuːm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vinh quang.

Xem đầy đủ từ "Ruhm": der/die/das, biến cách, cách chia →

glorreich Tính từ

/ˈɡloːɐ̯ˌʁaɪ̯ç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vinh quang.

Xem đầy đủ từ "glorreich": der/die/das, biến cách, cách chia →

ruhmvoll Tính từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vinh quang.

Xem đầy đủ từ "ruhmvoll": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vinh quang" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Vinh quang tiếng Đức là gì?

"vinh quang" trong tiếng Đức là der Ruhm (danh từ), glorreich (tính từ), ruhmvoll (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.