TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Xô tiếng Đức là gì?

"xô" trong tiếng Đức là schieben (động từ), stoßen (động từ), der Eimer (danh từ).

schieben Động từ

/ˈʃiːbən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xô, đẩy.

Xem đầy đủ từ "schieben": der/die/das, biến cách, cách chia →

stoßen Động từ

/ˈʃtoːsn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xô, đẩy.

Xem đầy đủ từ "stoßen": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Eimer Danh từ · giống đực

/ˈaɪ̯mər/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xô.

Xem đầy đủ từ "Eimer": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Kübel Danh từ · giống đực

/ˈkyːbəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xô.

Xem đầy đủ từ "Kübel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xô" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Xô tiếng Đức là gì?

"xô" trong tiếng Đức là schieben (động từ), stoßen (động từ), der Eimer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.