Xe cấp cứu tiếng Đức là gì?
"xe cấp cứu" trong tiếng Đức là die Rettung (danh từ), der Krankenwagen (danh từ), die Ambulanz (danh từ).
die Rettung Danh từ · giống cái
/ˈʁɛtʊŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xe cứu thương, xe cấp cứu.
Xem đầy đủ từ "Rettung": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Krankenwagen Danh từ · giống đực
[ˈkʁaŋkn̩ˌvaːɡn̩] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xe cứu thương, xe cấp cứu.
- Ich werde einen Krankenwagen rufen. Tôi sẽ gọi xe cấp cứu.
- Soll ich vielleicht einen Krankenwagen rufen? Tôi có nên gọi xe cấp cứu không?
Xem đầy đủ từ "Krankenwagen": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Ambulanz Danh từ · giống cái
/ambuˈlant͡s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xe cứu thương, xe cấp cứu.
Xem đầy đủ từ "Ambulanz": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Rettungswagen Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xe cứu thương, xe cấp cứu.
Xem đầy đủ từ "Rettungswagen": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Sanitätswagen Danh từ · giống đực
/zaniˈtɛːt͡sˌvaːɡn̩/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xe cứu thương, xe cấp cứu.
Xem đầy đủ từ "Sanitätswagen": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Sanka Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xe cứu thương, xe cấp cứu.
Câu hỏi thường gặp
Xe cấp cứu tiếng Đức là gì?
"xe cấp cứu" trong tiếng Đức là die Rettung (danh từ), der Krankenwagen (danh từ), die Ambulanz (danh từ).