die Wäsche
số nhiều: die Wäschen · sinh cách: der Wäsche
die Wäsche nghĩa là giặt giạ, giặt giũ.
Nghĩa của Wäsche
Danh từ · giống cái
- Giặt giạ, giặt giũ.
Biến cách của Wäsche (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Wäsche | die Wäschen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Wäsche | der Wäschen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Wäsche | den Wäschen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Wäsche | die Wäschen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Wäsche
Câu ví dụ với Wäsche
- Nach der Wäsche in Form bringen. Xếp gọn gàng sau khi giặt xong.Tatoeba #377
- Ich muss die Wäsche machen, solange die Sonne noch da ist. Tôi phải giặt đồ trong khi trời còn nắng.Tatoeba #825
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wash, washing, laundry (the act of cleaning with water; an instance thereof); laundry (clothes that have been or are to be washed); clothes, especially underwear
Câu hỏi thường gặp
Wäsche nghĩa là gì?
Wäsche (danh từ) nghĩa là giặt giạ, giặt giũ.
Wäsche là der, die hay das?
Wäsche là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wäsche); số nhiều: die Wäschen.