TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Wäsche

danh từ giống cái
/ˈvɛʃə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Wäschen · sinh cách: der Wäsche

die Wäsche nghĩa là giặt giạ, giặt giũ.

Nghĩa của Wäsche

Danh từ · giống cái

  1. Giặt giạ, giặt giũ.

Biến cách của Wäsche (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Wäschedie Wäschen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Wäscheder Wäschen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Wäscheden Wäschen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Wäschedie Wäschen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Wäsche

Câu ví dụ với Wäsche

  • Nach der Wäsche in Form bringen. Xếp gọn gàng sau khi giặt xong.Tatoeba #377
  • Ich muss die Wäsche machen, solange die Sonne noch da ist. Tôi phải giặt đồ trong khi trời còn nắng.Tatoeba #825

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wash, washing, laundry (the act of cleaning with water; an instance thereof); laundry (clothes that have been or are to be washed); clothes, especially underwear

Câu hỏi thường gặp

Wäsche nghĩa là gì?

Wäsche (danh từ) nghĩa là giặt giạ, giặt giũ.

Wäsche là der, die hay das?

Wäsche là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wäsche); số nhiều: die Wäschen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.