die Wampe
số nhiều: die Wampen · sinh cách: der Wampe
die Wampe nghĩa là bụng phệ.
Nghĩa của Wampe
Danh từ · giống cái
- Thông tục Bụng phệ.
Biến cách của Wampe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Wampe | die Wampen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Wampe | der Wampen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Wampe | den Wampen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Wampe | die Wampen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Wampe
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ potbelly, paunch
Câu hỏi thường gặp
Wampe nghĩa là gì?
Wampe (danh từ) nghĩa là bụng phệ.
Wampe là der, die hay das?
Wampe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wampe); số nhiều: die Wampen.