TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Wampe

danh từ giống cái
/ˈvampə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Wampen · sinh cách: der Wampe

die Wampe nghĩa là bụng phệ.

Nghĩa của Wampe

Danh từ · giống cái

  1. Thông tục Bụng phệ.

Biến cách của Wampe (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Wampedie Wampen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Wampeder Wampen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Wampeden Wampen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Wampedie Wampen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Wampe

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ potbelly, paunch

Câu hỏi thường gặp

Wampe nghĩa là gì?

Wampe (danh từ) nghĩa là bụng phệ.

Wampe là der, die hay das?

Wampe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wampe); số nhiều: die Wampen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.