TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Anlage

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ˈʔanˌlaːɡə] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Anlagen · sinh cách: der Anlage

die Anlage nghĩa là cơ sở, công trình, nhà máy, hệ thống thiết bị.

Nghĩa của Anlage

Danh từ · giống cái

  1. Cơ sở, công trình, nhà máy. (biên soạn)
  2. Hệ thống thiết bị (dàn âm thanh…) (biên soạn)
  3. Phụ lục (thư) (biên soạn)
  4. Khoản đầu tư. (biên soạn)
  5. Khu vườn, công viên (Grünanlage) (biên soạn)

Biến cách của Anlage (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Anlagedie Anlagen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Anlageder Anlagen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Anlageden Anlagen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Anlagedie Anlagen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Anlage

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ public green area, site, park, garden; attachment of a letter, document or email,; plant, facility, installation; device, system, rig; music centre; annex, appendix; asset; disposition

Câu hỏi thường gặp

Anlage nghĩa là gì?

Anlage (danh từ) nghĩa là cơ sở, công trình, nhà máy, hệ thống thiết bị.

Anlage là der, die hay das?

Anlage là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Anlage); số nhiều: die Anlagen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.