die Aufklärung
số nhiều: die Aufklärungen · sinh cách: der Aufklärung
die Aufklärung nghĩa là sự giác ngộ, sự khai ngộ.
Nghĩa của Aufklärung
Danh từ · giống cái
- Sự giác ngộ, sự khai ngộ.
Biến cách của Aufklärung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Aufklärung | die Aufklärungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Aufklärung | der Aufklärungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Aufklärung | den Aufklärungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Aufklärung | die Aufklärungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Aufklärung
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the act of enlightening; an instance of enlightening; the Enlightenment; clarification, as of a criminal case, mystery, etc.; elucidation; cipher services; intelligence; reconnaissance unit
Câu hỏi thường gặp
Aufklärung nghĩa là gì?
Aufklärung (danh từ) nghĩa là sự giác ngộ, sự khai ngộ.
Aufklärung là der, die hay das?
Aufklärung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Aufklärung); số nhiều: die Aufklärungen.