TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Pantoffel

danh từ giống đực
[panˈtɔfəl] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Pantoffeln · sinh cách: des Pantoffels

der Pantoffel nghĩa là dép lê, giày hạ.

Nghĩa của Pantoffel

Danh từ · giống đực

  1. Dép lê, giày hạ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Pantoffel

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ slipper (indoor shoe)

Câu hỏi thường gặp

Pantoffel nghĩa là gì?

Pantoffel (danh từ) nghĩa là dép lê, giày hạ.

Pantoffel là der, die hay das?

Pantoffel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Pantoffel); số nhiều: die Pantoffeln.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.