der Schlappen
sinh cách: des Schlappens
der Schlappen nghĩa là dép lê, giày hạ.
Nghĩa của Schlappen
Danh từ · giống đực
- Dép lê, giày hạ.
Biến cách của Schlappen (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Schlappen | die Schlappen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Schlappens | der Schlappen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Schlappen | den Schlappen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Schlappen | die Schlappen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Chia động từ Schlappen
Hiện tại Präsens
- ich schlappe
- du schlappst
- er/sie/es schlappt
- wir schlappen
- ihr schlappt
- sie/Sie schlappen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich schlappte
- du schlapptest
- er/sie/es schlappte
- wir schlappten
- ihr schlapptet
- sie/Sie schlappten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich bin / habe geschlappt
- du bist / hast geschlappt
- er/sie/es ist / hat geschlappt
- wir sind / haben geschlappt
- ihr seid / habt geschlappt
- sie/Sie sind / haben geschlappt
Tương lai Futur I
- ich werde Schlappen
- du wirst Schlappen
- er/sie/es wird Schlappen
- wir werden Schlappen
- ihr werdet Schlappen
- sie/Sie werden Schlappen
Giả định I Konjunktiv I
- ich schlappe
- du schlappest
- er/sie/es schlappe
- wir schlappen
- ihr schlappet
- sie/Sie schlappen
Mệnh lệnh Imperativ
- schlapp! (du)
- schlappt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein/haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schlappen
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ A slipper
- Động từ to shuffle, to walk languidly; to lap, to lick off with moderate greediness; to hang down or off in particular due to acquired instability
Câu hỏi thường gặp
Schlappen nghĩa là gì?
Schlappen (danh từ) nghĩa là dép lê, giày hạ.
Schlappen là der, die hay das?
Schlappen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schlappen).
Chia động từ Schlappen ở thì hiện tại thế nào?
ich schlappe, du schlappst, er/sie/es schlappt, wir schlappen, ihr schlappt, sie/Sie schlappen. Phân từ II: geschlappt.