TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Schlappen

danh từ giống đực
[ˈʃlapn̩] giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Schlappens

der Schlappen nghĩa là dép lê, giày hạ.

Nghĩa của Schlappen

Danh từ · giống đực

  1. Dép lê, giày hạ.

Biến cách của Schlappen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Schlappendie Schlappen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schlappensder Schlappen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schlappenden Schlappen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Schlappendie Schlappen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Chia động từ Schlappen

Trợ động từ (Perfekt): sein / habenPhân từ II: geschlapptPhân từ I: schlappend

Hiện tại Präsens

  • ich schlappe
  • du schlappst
  • er/sie/es schlappt
  • wir schlappen
  • ihr schlappt
  • sie/Sie schlappen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schlappte
  • du schlapptest
  • er/sie/es schlappte
  • wir schlappten
  • ihr schlapptet
  • sie/Sie schlappten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin / habe geschlappt
  • du bist / hast geschlappt
  • er/sie/es ist / hat geschlappt
  • wir sind / haben geschlappt
  • ihr seid / habt geschlappt
  • sie/Sie sind / haben geschlappt

Tương lai Futur I

  • ich werde Schlappen
  • du wirst Schlappen
  • er/sie/es wird Schlappen
  • wir werden Schlappen
  • ihr werdet Schlappen
  • sie/Sie werden Schlappen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schlappe
  • du schlappest
  • er/sie/es schlappe
  • wir schlappen
  • ihr schlappet
  • sie/Sie schlappen

Mệnh lệnh Imperativ

  • schlapp! (du)
  • schlappt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein/haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schlappen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ A slipper
  • Động từ to shuffle, to walk languidly; to lap, to lick off with moderate greediness; to hang down or off in particular due to acquired instability

Câu hỏi thường gặp

Schlappen nghĩa là gì?

Schlappen (danh từ) nghĩa là dép lê, giày hạ.

Schlappen là der, die hay das?

Schlappen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schlappen).

Chia động từ Schlappen ở thì hiện tại thế nào?

ich schlappe, du schlappst, er/sie/es schlappt, wir schlappen, ihr schlappt, sie/Sie schlappen. Phân từ II: geschlappt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.