der Patschen
sinh cách: des Patschens
der Patschen nghĩa là bánh xe xẹp, bánh xe bị xì.
Nghĩa của Patschen
Danh từ · giống đực
- Áo Bánh xe xẹp, bánh xe bị xì, bánh xe bể.
Biến cách của Patschen (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Patschen | die Patschen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Patschens | der Patschen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Patschen | den Patschen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Patschen | die Patschen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Chia động từ Patschen
Hiện tại Präsens
- ich patsche
- du patschst
- er/sie/es patscht
- wir patschen
- ihr patscht
- sie/Sie patschen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich patschte
- du patschtest
- er/sie/es patschte
- wir patschten
- ihr patschtet
- sie/Sie patschten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe / bin gepatscht
- du hast / bist gepatscht
- er/sie/es hat / ist gepatscht
- wir haben / sind gepatscht
- ihr habt / seid gepatscht
- sie/Sie haben / sind gepatscht
Tương lai Futur I
- ich werde Patschen
- du wirst Patschen
- er/sie/es wird Patschen
- wir werden Patschen
- ihr werdet Patschen
- sie/Sie werden Patschen
Giả định I Konjunktiv I
- ich patsche
- du patschest
- er/sie/es patsche
- wir patschen
- ihr patschet
- sie/Sie patschen
Mệnh lệnh Imperativ
- patsch! (du)
- patscht! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Patschen
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ flat tyre; indoor slippers
- Động từ to splash
Câu hỏi thường gặp
Patschen nghĩa là gì?
Patschen (danh từ) nghĩa là bánh xe xẹp, bánh xe bị xì.
Patschen là der, die hay das?
Patschen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Patschen).
Chia động từ Patschen ở thì hiện tại thế nào?
ich patsche, du patschst, er/sie/es patscht, wir patschen, ihr patscht, sie/Sie patschen. Phân từ II: gepatscht.