TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Patschen

danh từ giống đực
/ˈpaːtʃn/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Patschens

der Patschen nghĩa là bánh xe xẹp, bánh xe bị xì.

Nghĩa của Patschen

Danh từ · giống đực

  1. Áo Bánh xe xẹp, bánh xe bị xì, bánh xe bể.

Biến cách của Patschen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Patschendie Patschen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Patschensder Patschen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Patschenden Patschen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Patschendie Patschen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Chia động từ Patschen

Trợ động từ (Perfekt): haben / seinPhân từ II: gepatschtPhân từ I: patschend

Hiện tại Präsens

  • ich patsche
  • du patschst
  • er/sie/es patscht
  • wir patschen
  • ihr patscht
  • sie/Sie patschen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich patschte
  • du patschtest
  • er/sie/es patschte
  • wir patschten
  • ihr patschtet
  • sie/Sie patschten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe / bin gepatscht
  • du hast / bist gepatscht
  • er/sie/es hat / ist gepatscht
  • wir haben / sind gepatscht
  • ihr habt / seid gepatscht
  • sie/Sie haben / sind gepatscht

Tương lai Futur I

  • ich werde Patschen
  • du wirst Patschen
  • er/sie/es wird Patschen
  • wir werden Patschen
  • ihr werdet Patschen
  • sie/Sie werden Patschen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich patsche
  • du patschest
  • er/sie/es patsche
  • wir patschen
  • ihr patschet
  • sie/Sie patschen

Mệnh lệnh Imperativ

  • patsch! (du)
  • patscht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Patschen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ flat tyre; indoor slippers
  • Động từ to splash

Câu hỏi thường gặp

Patschen nghĩa là gì?

Patschen (danh từ) nghĩa là bánh xe xẹp, bánh xe bị xì.

Patschen là der, die hay das?

Patschen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Patschen).

Chia động từ Patschen ở thì hiện tại thế nào?

ich patsche, du patschst, er/sie/es patscht, wir patschen, ihr patscht, sie/Sie patschen. Phân từ II: gepatscht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.