TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Schlampe

danh từ giống cái
/ˈʃlampə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schlampen · sinh cách: der Schlampe

die Schlampe nghĩa là đĩ, điếm.

Nghĩa của Schlampe

Danh từ · giống cái

  1. Thô tục Đĩ, điếm.

Biến cách của Schlampe (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Schlampedie Schlampen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Schlampeder Schlampen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Schlampeden Schlampen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Schlampedie Schlampen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Schlampe

Câu ví dụ với Schlampe

  • Sie ist eine kaltherzige Schlampe. Cô ta là một con khốn tàn nhẫn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5967958

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ unkempt woman, one who is lazy in grooming her body or her domestic environment; sexually promiscuous woman, slut

Câu hỏi thường gặp

Schlampe nghĩa là gì?

Schlampe (danh từ) nghĩa là đĩ, điếm.

Schlampe là der, die hay das?

Schlampe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schlampe); số nhiều: die Schlampen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.