die Spange
số nhiều: die Spangen · sinh cách: der Spange
die Spange nghĩa là siết chặt.
Nghĩa của Spange
Danh từ · giống cái
- Siết chặt.
Biến cách của Spange (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Spange | die Spangen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Spange | der Spangen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Spange | den Spangen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Spange | die Spangen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Spange
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ clasp; bracelet; fibula; brooch; hairpin; buckle; bar (military decoration)
Câu hỏi thường gặp
Spange nghĩa là gì?
Spange (danh từ) nghĩa là siết chặt.
Spange là der, die hay das?
Spange là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Spange); số nhiều: die Spangen.