Ám sát tiếng Đức là gì?
"ám sát" trong tiếng Đức là ermorden (động từ), liquidieren (động từ), meucheln (động từ).
ermorden Động từ
/ɛɐ̯ˈmɔʁdn̩/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ám sát, giết, tàn sát.
Xem đầy đủ từ "ermorden": der/die/das, biến cách, cách chia →
liquidieren Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ám sát.
Xem đầy đủ từ "liquidieren": der/die/das, biến cách, cách chia →
meucheln Động từ
/ˈmɔʏ̯çəln/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ám sát.
Xem đầy đủ từ "meucheln": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ám sát" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- MordDanh từ · Giết người, vụ giết người, ám sát, vụ ám sát
- MörderDanh từ · Kẻ ám sát, sát thủ
- KillerDanh từ · Kẻ ám sát
- AttentäterDanh từ · Kẻ ám sát, sát thủ
- AttentäterinDanh từ · Kẻ ám sát, sát thủ
- AuftragsmörderDanh từ · Kẻ ám sát
- AuftragsmörderinDanh từ · Kẻ ám sát
- KillerinDanh từ · Kẻ ám sát
- MörderinDanh từ · Kẻ ám sát, sát thủ
Câu hỏi thường gặp
Ám sát tiếng Đức là gì?
"ám sát" trong tiếng Đức là ermorden (động từ), liquidieren (động từ), meucheln (động từ).