Đĩa tiếng Đức là gì?
"đĩa" trong tiếng Đức là der/das Teller (danh từ), die Schüssel (danh từ).
der/das Teller Danh từ · giống đực hoặc trung
/ˈtɛ.lɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đĩa.
- Wer hat den Teller zerbrochen? Ai làm vỡ cái đĩa?
die Schüssel Danh từ · giống cái
/ˈʃʏsəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đĩa.
Xem đầy đủ từ "Schüssel": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đĩa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đĩa tiếng Đức là gì?
"đĩa" trong tiếng Đức là der/das Teller (danh từ), die Schüssel (danh từ).