TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đầy tớ tiếng Đức là gì?

"đầy tớ" trong tiếng Đức là der Diener (danh từ), der Knecht (danh từ), der Bediensteter (danh từ).

der Diener Danh từ · giống đực

/ˈdiːnəʁ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đầy tớ, người hầu.

Xem đầy đủ từ "Diener": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Knecht Danh từ · giống đực

/knɛçt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đầy tớ, người hầu.

Xem đầy đủ từ "Knecht": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Bediensteter Danh từ · giống đực

/bəˈdiːnstətɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đầy tớ, người hầu.

Xem đầy đủ từ "Bediensteter": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Dienerin Danh từ · giống cái

[ˈdiːnəʁɪn] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đầy tớ, người hầu.

Xem đầy đủ từ "Dienerin": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Dienstbote Danh từ · giống đực

/ˈdiːns(t)ˌboːtə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đầy tớ, người hầu.

Xem đầy đủ từ "Dienstbote": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Lakai Danh từ · giống đực

/laˈkaɪ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đầy tớ.

Xem đầy đủ từ "Lakai": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Magd Danh từ · giống cái

/maːkt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đầy tớ, người hầu.

Xem đầy đủ từ "Magd": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đầy tớ tiếng Đức là gì?

"đầy tớ" trong tiếng Đức là der Diener (danh từ), der Knecht (danh từ), der Bediensteter (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.