Điểm tiếng Đức là gì?
"điểm" trong tiếng Đức là der Punkt (danh từ), die Note (danh từ), die Zensur (danh từ).
der Punkt Danh từ · giống đực
/pʊŋ(k)t/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điểm.
- Der Aktienindex verlor gestern 200 Punkte. Ngày hôm qua, chỉ số chứng khoán đã giảm 200 điểm.
- Der erste Punkt, der Klarstellung bedarf, ist, dass der Entwurf rein experimentell war. Điểm đầu tiên cần làm rõ là bản thiết kế chỉ mang tính cách thí nghiệm.
die Note Danh từ · giống cái
/ˈnoːtə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điểm (học tập)
die Zensur Danh từ · giống cái
/t͡sɛnˈzuːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điểm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "điểm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Điểm tiếng Đức là gì?
"điểm" trong tiếng Đức là der Punkt (danh từ), die Note (danh từ), die Zensur (danh từ).