Điện tiếng Đức là gì?
"điện" trong tiếng Đức là elektrisch (tính từ), die Elektrizität (danh từ), das Heiligtum (danh từ).
elektrisch Tính từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điện, điện khí.
- Kochst du mit Gas oder elektrisch? Bạn nấu ăn bằng ga hay là bằng điện?
Xem đầy đủ từ "elektrisch": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Elektrizität Danh từ · giống cái
/elɛktʁitsiˈtɛːt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điện, điện năng, điện khí, điện lực.
- Wasser leitet Elektrizität. Nước dẫn điện.
- Kannst du dir vorstellen, wie unser Leben ohne Elektrizität aussehen würde? Bạn có thể hình dung được cuộc sống sẽ như thế nào nếu không có điện không?
Xem đầy đủ từ "Elektrizität": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Heiligtum Danh từ · giống trung
/ˈhaɪ̯lɪçtuːm/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lăng, mộ, đền, điện, linh địa.
Xem đầy đủ từ "Heiligtum": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Schrein Danh từ · giống đực
/ʃʁaɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lăng, mộ, đền, điện, linh địa.
Xem đầy đủ từ "Schrein": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "điện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Điện tiếng Đức là gì?
"điện" trong tiếng Đức là elektrisch (tính từ), die Elektrizität (danh từ), das Heiligtum (danh từ).