TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cắt tiếng Đức là gì?

"cắt" trong tiếng Đức là schneiden (động từ), scheren (động từ), der Falke (danh từ).

schneiden Động từ

/ˈʃnaɪ̯dən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cắt, cắt cỏ.

  • Er hat mit seinem Messer einen Zweig von dem Baum geschnitten. Anh ấy cắt một cành con từ cây bằng con dao nhíp của mình.
  • Ich habe mir von meiner Schwester die Haare schneiden lassen. Tôi được em gái tôi cắt tóc cho.

Xem đầy đủ từ "schneiden": der/die/das, biến cách, cách chia →

scheren Động từ

/ˈʃeːrən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cắt.

Xem đầy đủ từ "scheren": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Falke Danh từ · giống đực

/ˈfalkə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cắt.

Xem đầy đủ từ "Falke": der/die/das, biến cách, cách chia →

mähen Động từ

/ˈmɛːən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cắt, cắt cỏ.

  • Mäh den Rasen! Cắt cỏ đi.
  • Mäh die Wiese! Cắt cỏ đi.

Xem đầy đủ từ "mähen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cắt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cắt tiếng Đức là gì?

"cắt" trong tiếng Đức là schneiden (động từ), scheren (động từ), der Falke (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.