TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Lo âu tiếng Đức là gì?

"lo âu" trong tiếng Đức là die Angst (danh từ), die Sorge (danh từ), die Beklemmung (danh từ).

die Angst Danh từ · giống cái

/aŋst/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự lo lắng, lo âu.

Xem đầy đủ từ "Angst": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Sorge Danh từ · giống cái

/ˈzɔr.ɡə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự lo lắng, lo âu.

Xem đầy đủ từ "Sorge": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Beklemmung Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lo âu.

Xem đầy đủ từ "Beklemmung": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Ängstlichkeit Danh từ · giống cái

/ˈɛŋstlɪçkaɪt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lo âu.

Xem đầy đủ từ "Ängstlichkeit": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Furcht Danh từ · giống cái

/fʊrçt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự lo lắng, lo âu.

Xem đầy đủ từ "Furcht": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Besorgnis Danh từ · giống cái

/bəˈzɔʁknɪs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự lo lắng, lo âu.

Xem đầy đủ từ "Besorgnis": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lo âu tiếng Đức là gì?

"lo âu" trong tiếng Đức là die Angst (danh từ), die Sorge (danh từ), die Beklemmung (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.