TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sùng bái tiếng Đức là gì?

"sùng bái" trong tiếng Đức là die Verehrung (danh từ), die Anbetung (danh từ).

die Verehrung Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sùng bái, lễ bái.

Xem đầy đủ từ "Verehrung": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Anbetung Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sùng bái, lễ bái.

Xem đầy đủ từ "Anbetung": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sùng bái" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Sùng bái tiếng Đức là gì?

"sùng bái" trong tiếng Đức là die Verehrung (danh từ), die Anbetung (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.