TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sơn tiếng Đức là gì?

"sơn" trong tiếng Đức là malen (động từ), streichen (động từ), der Lack (danh từ).

malen Động từ

/ˈmaːlən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sơn.

Xem đầy đủ từ "malen": der/die/das, biến cách, cách chia →

streichen Động từ

/ˈʃtʁaɪ̯çn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sơn.

Xem đầy đủ từ "streichen": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Lack Danh từ · giống đực

/lak/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sơn, véc ni.

Xem đầy đủ từ "Lack": der/die/das, biến cách, cách chia →

anmalen Động từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sơn.

Xem đầy đủ từ "anmalen": der/die/das, biến cách, cách chia →

bemalen Động từ

/bəˈmaːlən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sơn.

Xem đầy đủ từ "bemalen": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Firnis Danh từ · giống đực

/ˈfɪʁnɪs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sơn, véc ni.

Xem đầy đủ từ "Firnis": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sơn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Sơn tiếng Đức là gì?

"sơn" trong tiếng Đức là malen (động từ), streichen (động từ), der Lack (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.