TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tập hợp tiếng Đức là gì?

"tập hợp" trong tiếng Đức là die Menge (danh từ), die Sammlung (danh từ).

die Menge Danh từ · giống cái

/ˈmɛŋə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tập hợp.

Xem đầy đủ từ "Menge": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Sammlung Danh từ · giống cái

/ˈzamlʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tập hợp, tập sưu tầm.

Xem đầy đủ từ "Sammlung": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tập hợp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tập hợp tiếng Đức là gì?

"tập hợp" trong tiếng Đức là die Menge (danh từ), die Sammlung (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.