Thần chết tiếng Đức là gì?
"thần chết" trong tiếng Đức là der/das Freund Hein (danh từ), der Gevatter Tod (danh từ), der Schlafes Bruder (danh từ).
der/das Freund Hein Danh từ · giống đực hoặc trung
/frɔʏ̯nt haɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tử thần, thần chết.
Xem đầy đủ từ "Freund Hein": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Gevatter Tod Danh từ · giống đực
/ɡəˌfatɐˈtoːt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tử thần, thần chết.
Xem đầy đủ từ "Gevatter Tod": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Schlafes Bruder Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tử thần, thần chết.
Xem đầy đủ từ "Schlafes Bruder": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Todesengel Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tử thần, thần chết.
Xem đầy đủ từ "Todesengel": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thần chết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thần chết tiếng Đức là gì?
"thần chết" trong tiếng Đức là der/das Freund Hein (danh từ), der Gevatter Tod (danh từ), der Schlafes Bruder (danh từ).