TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thực hiện tiếng Đức là gì?

"thực hiện" trong tiếng Đức là durchführen (động từ), erfüllen (động từ), ausführen (động từ).

durchführen Động từ

[ˈdʊʁçˌfyːʁən] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thực hiện, chấp hành.

Xem đầy đủ từ "durchführen": der/die/das, biến cách, cách chia →

erfüllen Động từ

/ɛrˈfʏlən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thực hiện, hoàn thành (nhiệm vụ, lời hứa)

Xem đầy đủ từ "erfüllen": der/die/das, biến cách, cách chia →

ausführen Động từ

/ˈaʊ̯sˌfyːrən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thực hiện, tiến hành.

Xem đầy đủ từ "ausführen": der/die/das, biến cách, cách chia →

umsetzen Động từ

[ˈʔʊmˌzɛtsn̩] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thực hiện, chấp hành.

Xem đầy đủ từ "umsetzen": der/die/das, biến cách, cách chia →

verwirklichen Động từ

[fɛɐ̯ˈvɪʁklɪçn̩] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thực hiện.

Xem đầy đủ từ "verwirklichen": der/die/das, biến cách, cách chia →

implementieren Động từ

/ɪmpləmɛnˈtiːʁən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thực hiện, chấp hành.

Xem đầy đủ từ "implementieren": der/die/das, biến cách, cách chia →

vollziehen Động từ

/fɔlˈt͡siːən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thực hiện, chấp hành.

Xem đầy đủ từ "vollziehen": der/die/das, biến cách, cách chia →

realisieren Động từ

/ˌʁeːaliˈziːʁən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thực hiện.

Xem đầy đủ từ "realisieren": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thực hiện tiếng Đức là gì?

"thực hiện" trong tiếng Đức là durchführen (động từ), erfüllen (động từ), ausführen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.