TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

vollziehen

/fɔlˈt͡siːən/ giọng máy của trình duyệt

vollziehen nghĩa là thực hiện, chấp hành.

Nghĩa của vollziehen

Động từ

  1. Trang trọng Thực hiện, chấp hành.

Chia động từ vollziehen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: vollzogenPhân từ I: vollziehend

Hiện tại Präsens

  • ich vollziehe
  • du vollziehst
  • er/sie/es vollzieht
  • wir vollziehen
  • ihr vollzieht
  • sie/Sie vollziehen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich vollzog
  • du vollzogst
  • er/sie/es vollzog
  • wir vollzogen
  • ihr vollzogt
  • sie/Sie vollzogen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe vollzogen
  • du hast vollzogen
  • er/sie/es hat vollzogen
  • wir haben vollzogen
  • ihr habt vollzogen
  • sie/Sie haben vollzogen

Tương lai Futur I

  • ich werde vollziehen
  • du wirst vollziehen
  • er/sie/es wird vollziehen
  • wir werden vollziehen
  • ihr werdet vollziehen
  • sie/Sie werden vollziehen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich vollziehe
  • du vollziehest
  • er/sie/es vollziehe
  • wir vollziehen
  • ihr vollziehet
  • sie/Sie vollziehen

Mệnh lệnh Imperativ

  • vollzieh! (du)
  • vollzieht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vollziehen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to put into practice, to implement, accomplish, carry out; to consummate (a marriage); to proceed, happen (in some fashion)

Câu hỏi thường gặp

vollziehen nghĩa là gì?

vollziehen (động từ) nghĩa là thực hiện, chấp hành.

Chia động từ vollziehen ở thì hiện tại thế nào?

ich vollziehe, du vollziehst, er/sie/es vollzieht, wir vollziehen, ihr vollzieht, sie/Sie vollziehen. Phân từ II: vollzogen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.