Trầm cảm tiếng Đức là gì?
"trầm cảm" trong tiếng Đức là deprimiert (tính từ), die Depression (danh từ), bedrückt (tính từ).
deprimiert Tính từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trầm cảm.
Xem đầy đủ từ "deprimiert": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Depression Danh từ · giống cái
/depʁɛˈsi̯oːn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự trầm cảm.
Xem đầy đủ từ "Depression": der/die/das, biến cách, cách chia →
bedrückt Tính từ
/bəˈdʁʏkt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trầm cảm.
Xem đầy đủ từ "bedrückt": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Melancholie Danh từ · giống cái
[melaŋkoˈliː] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trầm cảm.
Xem đầy đủ từ "Melancholie": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trầm cảm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trầm cảm tiếng Đức là gì?
"trầm cảm" trong tiếng Đức là deprimiert (tính từ), die Depression (danh từ), bedrückt (tính từ).