TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Trầm cảm tiếng Đức là gì?

"trầm cảm" trong tiếng Đức là deprimiert (tính từ), die Depression (danh từ), bedrückt (tính từ).

deprimiert Tính từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trầm cảm.

Xem đầy đủ từ "deprimiert": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Depression Danh từ · giống cái

/depʁɛˈsi̯oːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự trầm cảm.

Xem đầy đủ từ "Depression": der/die/das, biến cách, cách chia →

bedrückt Tính từ

/bəˈdʁʏkt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trầm cảm.

Xem đầy đủ từ "bedrückt": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Melancholie Danh từ · giống cái

[melaŋkoˈliː] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trầm cảm.

Xem đầy đủ từ "Melancholie": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trầm cảm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Trầm cảm tiếng Đức là gì?

"trầm cảm" trong tiếng Đức là deprimiert (tính từ), die Depression (danh từ), bedrückt (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.