Vé tiếng Đức là gì?
"vé" trong tiếng Đức là die Fahrkarte (danh từ), das Ticket (danh từ), das Billett (danh từ).
die Fahrkarte Danh từ · giống cái
[ˈfaːɐ̯ˌkaʁtə] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vé.
- Wir hätten gerne zwei Fahrkarten. Cho chúng tôi hai vé.
- Vergiss die Fahrkarte nicht! Xin đừng quên vé.
Xem đầy đủ từ "Fahrkarte": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Ticket Danh từ · giống trung
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vé.
- Der Zug fährt ab und wir haben unsere Tickets noch nicht gekauft! Tàu sắp khởi hành và chúng tôi còn chưa mua vé nữa!
- Die Tickets kosten jeweils 20 Yen. Giá một vé là 20 Yên.
das Billett Danh từ · giống trung
/bɪlˈjɛt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vé.
Xem đầy đủ từ "Billett": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Eintrittskarte Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vé.
- Wie viele Eintrittskarten habt ihr gekauft? Các bạn đã mua bao nhiêu vé?
Xem đầy đủ từ "Eintrittskarte": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Fahrschein Danh từ · giống đực
[ˈfaːʃaɪn] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vé.
Xem đầy đủ từ "Fahrschein": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vé" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vé tiếng Đức là gì?
"vé" trong tiếng Đức là die Fahrkarte (danh từ), das Ticket (danh từ), das Billett (danh từ).