TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Billett

danh từ giống trung
/bɪlˈjɛt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Billetts · sinh cách: des Billettes

das Billett nghĩa là vé.

Nghĩa của Billett

Danh từ · giống trung

  1. Từ cổ Vé.

Biến cách của Billett (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Billettdie Billetts
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Billettesder Billetts
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Billettden Billetts
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Billettdie Billetts

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Billett

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ticket (for a train, plane or other means of transportation); ticket (for a concert, show, etc.); driving licence; a brief piece of writing; a short informal letter; billet; correspondance card, greeting card

Câu hỏi thường gặp

Billett nghĩa là gì?

Billett (danh từ) nghĩa là vé.

Billett là der, die hay das?

Billett là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Billett); số nhiều: die Billetts.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.